QUYẾT ĐỊNH
Số 103/2006/QĐ-BNN, ngày tháng năm 2006
Về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất kinh doanh
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ về việc Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Pháp lệnh giống cây trồng;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ,
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vô trëng Vô Khoa häc c«ng nghÖ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- VP Chính phủ;
- Công báo Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Tổng cục Hải quan; Bộ tài chính;
- Website Chính phủ;
- UBND tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cục BVTV, Vụ PC - Bộ NN&PTNT;
- Lưu: VT, TT.
THỨ TRƯỞNG
Bùi Bá Bổng
DANH MỤC BỔ SUNG GIỐNG CÂY TRỒNG
ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT KINH DOANH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2006/QĐ-BNN ngày tháng năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
1. Lúa: Giống lúa lai 3 dòng Q.ưu số 1, Nghi Hương 2308, SYN6,
2. Ngô:
- Các giống ngô lai: T7, V98-2, CP 3Q
- Các giống ngô rau.
3. Khoai tây: giống khoai tây Solara
4. Lạc: giống lạc MD9
5. Cây ăn quả:
- Giống cam chín muộn V2;
- Giống dứa Cayen Long Định 2
- Các giống taó, ổi, khế, hồng xiêm (sapochê), roi, mận, đào, các giống đu đủ.
6. Cây rau:
- Họ đậu: Các giống đậu đũa, đậu tương rau, đậu xanh, đậu đen, đậu trắng, đậu đỏ, đậu lăng, sắn dây,
- Họ hành tỏi: Các giống hành, tỏi, mủa, kiệu, hẹ…
- Họ cà: Các giống ớt, các giống cà chua.
- Họ bầu bí: Các giống dưa chuột, các giống bí ngồi, gấc.
7. Các giống nấm mỡ, nấm sò, Linh chi.
I. Cây lương thực:
1. Lúa: Giống lúa: Q.ưu số 1, Nghi Hương 2308, SYN6,
- Các giống lúa mỳ, kê, đại mạch.
- Các giống ngô ngọt, ngô rau.
3. Khoai lang, sắn các loại
4. Khoai tây: Solara
II. Cây rau
1. Họ cà (Solanaceae):
- Các giống cà chua
- Các giống ớt
2. Họ bầu bí:
- Các giống dưa chuột,
- Các giống bí ngồi, gấc.
3. Họ đậu
- Các giống đậu đũa, đậu tương rau, đậu xanh, đậu đen, đậu trắng, đậu đỏ, đậu lăng, sắn dây,
4. Họ hành tỏi:
- Các giống hành, tỏi, mủa, kiệu, hẹ…
5. Cây rau khác:
- Các giống củ cải đường, Spinach (rau cơm xôi, rau nhà chùa, rau chân vịt)
III. Cây công nghiệp
- Lạc: MD9
- Các giống dâu
IV. Cây ăn quả:
- Các giống taó, ổi, khế, hồng xiêm (sapochê), roi, mận, đào.
- Các giống nho.
- các giống đu đủ.
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT GIỐNG CÂY TRỒNG
Thiết kế bởi: Trung tâm Công nghệ phần mềm Thủy lợi 269 Chùa Bộc Đống Đa Hà Nội, ĐT: (84) 04.5634913